| cô thầm | Bụng tin ngay chỉ một mình biết: Đối thanh-thiên giãi tấm cô-thầm (văn-tế trận vong tướng-sĩ). |
| Có một điều cô lấy làm bẽn lẽn ; những cuộc đời dự định trong mộng tưởng của cô bao giờ cũng dính dáng với người mà cô thầm yêu nhớ. |
| cô thầm cảm ơn Thiếu tướng đã quan tâm đến Sài làm cho mọi người gần lại với anh. |
| cô thầm cảm ơn Thiếu tướng đã quan tâm đến Sài làm cho mọi người gần lại với anh. |
| cô thầm nghĩ : "Con cái là lộc trời cho , hay ông trời thương mình nên ban đứa trẻ này cho mình chăng? Nuôi nó biết đâu mình lại đẻ sòn sòn như bà Hậu làng bên". |
| Thời đó , ccô thầmngưỡng mộ mẹ , vốn là giáo viên dạy toán cấp ba ở quận Gò Vấp khi hàng năm bao lớp học trò quây quần về nhà cô giáo thăm hỏi ân cần. |
| Việc làm ấy khiến Huyền vô cùng cảm kích , trong lòng ccô thầmcảm ơn Tú An. |
* Từ tham khảo:
- diệc xám
- diêm
- diêm chế
- diêm dân
- diêm dúa
- diêm la