| đói meo | tt. Rất đói, đến mức như không có gì trong bụng: quá trưa bụng đói meo. |
| đói meo | tt Đói đã lâu vẫn không có gì ăn: Đi cả ngày, bụng đói meo, chẳng gặp hàng quán gì. |
| đói meo | t. Đói lắm (thtục). |
| Nó cũng không hề động đến chùm lạp xưởng trong lúc đang đói meo đói mốc. |
| Chúng cứ lượn quanh trước các ngôi nhà từ sáng đến chiều , mãi đến khi trời sụp tối , chợ Đo Đo đã lên đèn , bấy giờ đói meo và thất vọng , chúng mới buồn rầu đập cánh bay đi. |
| Đánh chén hết sạch không dành cho vợ và con miếng nào mặc dù bụng chúng đói meo hy vọng. |
| Hãy cung cấp cho dạ dày sau một đêm dđói meocủa bạn bằng trứng luộc hay trứng áp chảo đều tốt. |
| Con bé tôi từ nhỏ đã lỳ , tuyệt thực là cứ để dđói meohai ba bữa chứ nhất định không ăn cơm nguội. |
| Lột xác từ trong ra ngoài nhờ uống nước dừa tươi liên tục khi bụng dđói meo. |
* Từ tham khảo:
- đói miếng hơn tiếng đời
- đói năm không ai đói bữa
- đói ngày giỗ cha, no ba ngày tết
- đói ngấu
- đói như cào
- đói nuổng