Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đỏ như gấc
Có màu đỏ tươi như màu ruột quả gấc.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đỏ như mắt cá chày
-
đỏ như mặt trời
-
đỏ như quả bồ quân
-
đỏ như râu ngô
-
đỏ như son
-
đỏ nhừ
* Tham khảo ngữ cảnh
Ờ ờ văn học nàỏ… Sao lại tăng giả… Tôi… Mặt thoắt
đỏ như gấc
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đỏ như gấc
* Từ tham khảo:
- đỏ như mắt cá chày
- đỏ như mặt trời
- đỏ như quả bồ quân
- đỏ như râu ngô
- đỏ như son
- đỏ nhừ