| đo đỏ | tt. Đỏ (mức độ giảm nhẹ). |
| đo đỏ | tt Hơi đỏ: Mặt trời đo đỏ ở phương đông. |
Chờ đợi , rình rập hụp hửi mấy lần , chiếc ghe nhỏ với ngọn đèn đo đỏ lại về đậu trước bến nhà tôi , như mong đợi của má. |
| Chừng ngoảnh lại , trái dâu đã chui tọt vào giữa lòng ly matcha cánh đồng và sương , chỉ còn thấp thoáng chút bóng đo đỏ rồi mất hút. |
| Từ trò cô dâu chú rể , ngắt những bông hoa dại nhỏ tí xíu cài lên tóc "cô dâu" , hái những nụ hoa dâm bụt đo đỏ kết thành tràng pháo , miệng kêu lên những tiếng "đì đùng" khi rước dâu về. |
* Từ tham khảo:
- đo lường
- đo sông đo biển dễ đo lòng người
- đo sông, đo bể hồ dễ đo được lòng người
- đo ván
- đò
- đò dọc