| đo lường | đt. Đo và lường: Phải đo-lường mới biết bao-nhiêu // (B) Độ, tìm hiểu: Đo-lường sao được lòng người. |
| đo lường | đgt. Xác định giá trị của một đại lượng nào đó (chiều dài, khối lượng, thể tích...) theo độ lớn của một đại lượng cùng loại được chọn làm đơn vị: đơn vị đo lường o Cục tiêu chuẩn đo lường. |
| đo lường | đgt Đo nói khái quát: Đơn vị đo lường; Dụng cụ đo lường. |
| đo lường | bt. Đo và lường cho biết. // Đơn-vị đo-lường. |
| đo lường | đg. Đo, ngh. 1. Nói chung: Đơn vị đo lường. |
| đo lường | Đo và đong. |
| Nhưng là một người từng trải , ông nhanh chóng đo lường tình thế. |
| Ông quên cả thói quen nghề nghiệp là vừa giảng giải vừa thăm dò phản ứng của người nghe để đo lường hiệu quả , chấn chỉnh cách nói cho phù hợp với đối tượng. |
| Nhạc đã bỏ thói quen nói từng câu ngắn rồi dừng lại để đo lường độ thẩm thấu của lời mình trên gương mặt người nghe , do dự tìm một cách thích hợp hữu hiệu hơn để nói câu sau. |
| Là bọn đầu trộm đuôi cướp còn ở trong hàng ngũ chúng ta , mà thắng hay bại được đo lường bằng số của cải cướp bóc trong cảnh hỗn loạn ư ? Là những kẻ hiếu sát thắng bại căn cứ vào số xác chết ư ? Là những kẻ hám danh thích ngắm kẻ yếu lấm lét quị lụy trước mặt mình ư ? Những bọn đó thắng , có nghĩa là cái ác , cái xấu , cái dơ dáy thô bỉ thắng. |
| Những suy luận ấy hoàn toàn trừu tượng , gần như siêu hình , không lấy gì làm chuẩn để đo lường. |
| Nhưng rồi đây cuộc đời Đông cung sẽ đi về đâu ? Đông cung có vượt lên khỏi được cơn bão đang và sắp làm rung chuyển cả đất nước này không ? Khoảng thời gian ngắn quan sát Đông cung từ lúc bước xuống võng đến lúc đứng trước mặt ông , đã quá đủ để thầy giáo đo lường chiều cao nhân vật lịch sử này. |
* Từ tham khảo:
- đo sông, đo bể hồ dễ đo được lòng người
- đo ván
- đò
- đò dọc
- đò đưa
- đò đưa bến khác