| định nghĩa | đt. Giải-nghĩa: Định-nghĩa một tiếng // Trình-bày ý-nghĩa: Định-nghĩa thái-độ // dt. Nghĩa nhất-định: Một định-nghĩa rõ-rệt. |
| định nghĩa | - I. đgt. Làm rõ nghĩa của từ hay khái niệm: Định nghĩa các từ có trong bài. II. dt. Lời định nghĩa: Định nghĩa này hoàn toàn chính xác. |
| định nghĩa | I. đgt. Làm rõ nghĩa của từ hay khái niệm: Định nghĩa các từ có trong bài. II. dt. Lời định nghĩa: Định nghĩa này hoàn toàn chính xác. |
| định nghĩa | đgt (H. định: qui định; nghĩa: ý nghĩa) Giải thích ý nghĩa khái quát của một từ, một ngữ, một khái niệm: Không nên định nghĩa một từ bằng một từ khó hiểu hơn. dt ý nghĩa khái quát của một từ, một ngữ, một khái niệm: Cái định nghĩa ấy không được gọn. |
| định nghĩa | bt. Gán, định cho một cái nghĩa; nghĩa đã được định ra. |
| định nghĩa | 1. d. Ý nghĩa khái quát của sự vật, căn cứ vào tính chất chung mà nêu lên. 2. đg. Nêu lên những tính chất riêng của một vật, một hiện tượng hay nghĩa của một từ. |
| Tức giận là vì bạn mình không chịu nghe mình , không coi trọng tình bằng hữu của mình , ít nhất là theo định nghĩa của chàng. |
| Ta định nghĩa lại mấy chữ nhân nghĩa , cương thường , thiện ác trong sách nho theo cách của ta. |
| Lãng mạn để trong nháy nháy bởi vì có lẽ do sống ở một thành phố của quá nhiều cực đoan và quá ít không gian yên tĩnh , định nghĩa về lãng mạn của giới trẻ nơi đây khá là khiêm tốn. |
Nhà văn Vũ Bằng trong hồi ký Bốn mươi năm nói láo từng đã định nghĩa một cách đơn giản văn chương chữ nghĩa là một thứ không trường không thầy. |
| Một ví dụ : Đọc văn cũng như tiếp xúc riêng với Nguyễn Tuân , người ta biết rằng ông ghét cay ghét đắng việc buôn bán và ông từng định nghĩa nghệ thuật là một công việc "mà những con buôn quen sống với đổi chác hàng họ và buôn Tần bán Sở đều gọi là vô ích". |
Giữa các nhà văn Việt Nam hiện đại , Nguyễn Tuân là một trong nhưng bậc thầy , một người sinh ra để viết văn , và nói như Nguyễn Minh Châu , thực sự là đã trở thành một định nghĩa về nhà nghệ sĩ. |
* Từ tham khảo:
- định phong
- định suất
- định suyễn
- định tâm
- định tâm
- định thần