| định lí | dt. Mệnh đề toán học được chứng minh bằng lập luận lô-gích dựa vào tiên đề, định nghĩa... đã biết. |
| định lí | dt (H. định: giữ nguyên; lí: lẽ) Mệnh đề toán học cần được chứng minh trên cơ sở các định nghĩa đã biết: Định lí Thalès. |
| định lí | (toán) d. Mệnh đề toán học cần được chứng minh. |
| Học sinh phải biết sử dụng dđịnh líViet , biết vận dụng giả thiết một cách nhuần nhuyễn. |
| Học sinh phải biết nhìn tam giác đồng dạng và áp dụng dđịnh líphân giác. |
| Ông là người đề ra chương trình Langlands kết hợp lí thuyết đại diện với lý thuyết số , là một hướng nghiên cứu rộng lớn trong toán học gồm nhiều giả thuyết và dđịnh líthống nhất một số ngành toán học quan trọng. |
| Ông được trao tặng giải thưởng Abel vì đã đề ra chương trình Langlands kết hợp lí thuyết đại diện với lý thuyết số , là một hướng nghiên cứu rộng lớn trong toán học gồm nhiều giả thuyết và dđịnh líthống nhất một số ngành toán học quan trọng. |
* Từ tham khảo:
- định lí phản
- định kí phản nhau
- định liệu
- định luật
- định luật bảo toàn
- định luật bào toàn công