Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
điệu đàng
tt.
1. Có cử chỉ, điệu bộ tỏ ra lịch sự, hào phóng trong quan hệ, cư xử:
chơi bời điệu đàng
o
tác phong điệu đàng.
2. Cố làm ra vẻ duyên dáng, trở thành không tự nhiên, có vẻ kiểu cách:
Bộ tịch lúc nào cũng điệu
đàng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
điệu hạnh
-
điệu hổ li sơn
-
điệu này
-
điệunghệ
-
đin
-
đinh
* Tham khảo ngữ cảnh
Vào bệnh viện mà vẫn áo quần phẳng phiu , chiếc áo len mỏng
điệu đàng
.
Hồi bé tôi là người d
điệu đàng
, lại mơ mộng , nhạy cảm theo kiểu dân học chuyên văn.
Trừ những khi có việc , có sự kiện cô mới d
điệu đàng
, trau chuốt.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
điệu đàng
* Từ tham khảo:
- điệu hạnh
- điệu hổ li sơn
- điệu này
- điệunghệ
- đin
- đinh