| đinh | (Đanh) dt. Vật mũi nhọn đầu tà, để đóng hoặc vặn cho hai vật dính nhau: Đóng đinh, khoá đinh, bắt đinh, cây đinh, mứt đinh // (R) Miếng vải dài bợ cửa áo, chỗ đơm nút và khoét khuy (hợp với miếng vải viền cổ thành chữ "Đinh" (chữ nho): Thương trò may áo cho trò, Thiếu đinh thiếu vạt thiếu hò thiếu bâu (CD) // (B) Rắn-rỏi, cứng. |
| đinh | dt. Trai-tráng đúng tuổi một công-dân: Bạch-đinh, bộ- đinh, thành-đinh // Hàng thứ tư trong thập cang: Đinh-sửu,... Đinh-hợi // Tên vài loại cây cỏ // Tang cha mẹ. |
| đinh | dt. Mụt độc nổi ngoài da: Lên đinh, mọc đinh. |
| đinh | - 1 dt., cu~ Trai tráng thuộc lứa tuổi phải đóng thuế thân và đi lính thời phong kiến. - 2 dt. Cây to, gỗ rắn, không mọt, thuộc loại tứ thiết (đinh, lim, sến, táu), dùng trong xây dựng: tủ gỗ đinh. - 3 dt. Vật làm bằng kim loại hoặc tre gỗ đầu nhọn, thường có mũi dùng để đóng vào vật gì: đóng đinh. - 4 dt. Mụn nhiễm trùng, có mủ: đầu đinh lên đinh. - 5 dt. Can thứ tư trong mười thiên can, theo cách tính thời gian cổ truyền Trung Quốc: tuổi Đinh Mùi. - 6 dt. Nẹp vải dài cặp dọc phía trong chỗ cúc và khuy áo: Thương trò may áo cho trò, Thiếu đinh, thiếu vạt, thiếu hò, thiếu bâu (cd.). - 7 đgt. Mặc, mang: đinh quởn (mặc quần). |
| đinh | dt. Trai tráng thuộc lứa tuổi phải đóng thuế thân và đi lính thời phong kiến. |
| đinh | dt. Cây to, gỗ rắn, không mọt, thuộc loại tứ thiết (đinh, lim, sến, táu), dùng trong xây dựng: tủ gỗ đinh. |
| đinh | dt. Vật làm bằng kim loại hoặc tre gỗ đầu nhọn, thường có mũi dùng để đóng vào vật gì: đóng đinh. |
| đinh | dt. Mụn nhiễm trùng, có mủ; đầu đinh: lên đinh. |
| đinh | dt. Can thứ tư trong mười thiên can, theo cách tính thời gian cổ truyền Trung Quốc: tuổi Đinh Mùi. |
| đinh | dt. Nẹp vải dài cặp dọc phía trong chỗ cúc và khuy áo: Thương trò may áo cho trò, Thiếu đinh, thiếu vạt, thiếu hò, thiếu bâu (cd.). |
| đinh | đgt. Mặc, mang: đinh quởn (mặc quần). |
| đinh | Dặn dò: đinh ninh. |
| đinh | Đi một mình, một mình: đinh linh. |
| đinh | dt Hạng trai tráng trong xã hội cũ: Làng ấy có bốn trăm đinh. tt Thuộc về trai tráng: Thuế đinh. |
| đinh | dt Nẹp áo từ hai bên nách xuống đến sườn: Thương trò nay áo cho trò, thiếu bâu, thiếu vải, thiếu hò, thiếu đinh (cd). |
| đinh | dt (cn. đanh) 1. Vật bằng kim loại, nhọn đầu, dùng đóng vào vật khác, để giữ chặt, để treo: Như đinh đóng cột (tng) 2. Chẳng có giá trị gì (thtục); Nó là cái đinh gì mà làm bộ. |
| đinh | dt Ngôi thứ tư trong thập can: Đinh là sau bính, trước mậu. |
| đinh | dt Loài gỗ quí, không mọt: Người ta xếp gỗ đinh vào loài tứ thiết với lim, sến và táu. |
| đinh | dt Mụn mọc trên da: Cháu khóc vì có cái đầu đinh ở tay. |
| đinh | (đanh) dt. Đồ làm bằng sắt, đồng, tre, v.v... mình tròn hay vuông dài, một đầu nhọn, dùng đóng vào vật gì: Đinh đồng, đinh tre. Chắc như đinh đóng gỗ tạp. // Đóng đinh. Đóng đinh tán. Đinh tán. Đinh găm giấy. Đinh ốc. Đinh ghim. |
| đinh | dt. 1. Hạng trai-tráng: Làng có mấy trăm đinh. // Bạch-đinh. 2. Hàng thứ tư trong thập-can. |
| đinh | d. Đường từ hai bên nách áo xuống đến sườn. |
| đinh | d. Ngôi thứ tư trong thập can: Giáp, ất, bính, đinh. |
| đinh | d. Loài gỗ tốt, không mọt, vào hạng tứ thiết: Đinh, lim, sến, táu. |
| đinh | d. Cg. Đanh. Đồ bằng sắt, nhọn đầu, đóng vào một vật gì để treo, giữ. |
| đinh | d. Phần nóc của một cái màn chống muỗi. |
| đinh | đg. Ngừng lại, không tiếp tục nữa: Đình việc ấy lại. |
| đinh | d. 1. Hạng trai tráng trong làng (cũ). 2. Con trai (cũ): Nhà ấy đa đinh. |
| đinh | (đanh) Đồ làm bằng sắt, đồng hay tre, mình tròn, đầu nhọn, dùng để đóng vào vật gì: Đinh đồng, đinh sắt, đinh tre. Nghĩa bóng: nói cái gì dắn, cứng: Trông mặt người này đinh lắm; Câu văn đặt thế mới đinh. Văn-liệu: Nói như đinh đóng vào cột (T-ng). |
| đinh | Chói tai: Trống đánh đinh tai. |
| đinh | I. Hạng trai-tráng: Làng này có ba trăm suất đinh. Nghĩa rộng: con trai: Nhà này đa-đinh. II. Tên một họ: Đinh Tiên-hoàng. III. Hàng thứ tư trong thập-can: Giáp, ất, bính, đinh. Văn-liệu: Mặc áo giáp, dải cài chữ đinh, mậu kỷ canh khoe mình rằng quí (X-H). IV. Gặp biến đại-tang (không dùng một mình). |
| đinh | Cái mụn độc: Đầu ngón tay lên đinh. |
| Có lẽ trừ chồng nàng , còn đối với mọi người đứa con nàng như cái đinh trước mắt. |
| Suốt đời ở bên Thu , lúc nào cũng gắn sức để có xứng đáng với tình yêu của Thu , gắng sức yêu , cố mà yêu , để cho khỏi thẹn với tầm ái tình cao quý , vẫn đinh ninh từ trước đến giờ. |
| Nhưng Loan vẫn ngờ ngợ vì nàng không thể tưởng tượng Dũng lại ở chui ở rúc trong cái phố tồi tàn này lẫn với những hạng người cùng đinh trong xã hội. |
| Họ không thể hiểu được rằng em có quyền tự lập thân em , vì họ vẫn đinh ninh rằng họ bỏ tiền ra mua em về để giúp đỡ công việc nhà họ và hầu hạ mẹ chồng. |
| Nhưng Minh vẫn đinh ninh rằng thế nào cũng sẽ đem những gì học được giảng lại cho Liên nghe. |
| Nể bạn , Minh đỡ lấy đưa cho vợ bảo treo lên chiếc đinh đóng ở cột. |
* Từ tham khảo:
- đinh ba
- đinh ba
- đinh cúc
- đinh du
- đinh đa điền thiểu
- đinh đã đóng cột