| điều hơn lẽ thiệt | Điều đúng sai điều phải trái trên cơ sở đã tính toán, cân nhắc kĩ lưỡng. |
| điều hơn lẽ thiệt | ng Nói sự phân tích phải trái: Nói đến những điều hơn lẽ thiệt để khuyên răn. |
| điều hơn lẽ thiệt | Những lời khuyên răn, có phân tích phải trái. [thuộc điều1]. |
| điều hơn lẽ thiệt |
|
| điều hơn lẽ thiệt" người ta " bảo thì con cũng nên lắng tai mà nghe ". |
Nhưng một đêm , chỉ một đêm suy xét điều hơn lẽ thiệt , lại đưa ta trở về những tính tình cũ những tính tình thực của ta. |
Hảo lễ phép đáp : Thưa cô , em nó dại dột lắm , tiếng có lớn mà chẳng có khôn , thôi thì điều hơn lẽ thiệt xin cô dạy bảo chọ Bây giờ cô cũng như mẹ... Ông phán kinh ngạc. |
| Sau nhiều lần thuyết phục , phân tích dđiều hơn lẽ thiệt, cuối cùng bà Phần cũng đồng ý cho ông Hiển mua tàu. |
* Từ tham khảo:
- điều khí
- điều khiển
- điệu đàng
- điệu đời
- điệu hạnh
- điệu hổ li sơn