| có nếp có tẻ | 1. Có cả con trai lẫn con gái, đẹp đường con cái: Nhà con chẳng nhiều nhặn gì nhưng cũng có nếp có tẻ. 2. Có đầy đủ thành phần, có cả nam lẫn nữ trong cơ cấu tổ chức: Hai cô rất trẻ, được bầu không phải vì cần có nếp có tẻ, mà vì họ thực sự có bản lĩnh. |
| có nếp có tẻ | ng Thường nói người có cả con trai và con gái: Lần này sinh con trai, thế là có nếp có tẻ đấy. |
| có nếp có tẻ |
|
| Hơn 30 tuổi , Thắng đã có nhà , có đất , vợ đảm con ngoan , ccó nếp có tẻ, các con được sống trong vòng tay ôm ấp thương yêu của bà , thật không hạnh phúc nào bằng. |
* Từ tham khảo:
- có ngành có ngọn
- có nghén thì đẻ, có ghẻ đâu mà lây
- có nghĩa
- có ngon chẳng còn đến giờ
- có ngọn có ngành
- có người có ta