| có nghĩa | bt. Có ý-nghĩa bên trong: Câu nói đó rất có nghĩa. // bt. Có thể dùng một mình, không cần ghép với chữ khác: Trừ hai chữ cái ă và â, tất-cả chữ nguyên-âm trong vần Việt-ngữ đều là chữ có nghĩa. // bt. Trung-thành, hết lòng: Tớ có nghĩa; ở cho có nghĩa hơn người trèo cao (CD). |
| có nghĩa | - tt. Có tình cảm gắn bó, chung thuỷ, trước sau như một: ăn ở có nghĩa con người có nghĩa. |
| có nghĩa | tt. Có tình cảm gắn bó, chung thuỷ, trước sau như một: ăn ở có nghĩa o con người có nghĩa. |
| có nghĩa | đgt 1. Được giải thích là: Câu ấy có nghĩa là: Phải cố gắng hơn nữa 2. Tức là: Phụ thuộc về kinh tế có nghĩa là chưa thật sự độc lập. trgt Có lòng trung thành: Vợ chồng ăn ở có nghĩa với nhau. |
| có nghĩa | tt. 1. Có nghĩa: Anh vừa nói một câu rất có nghĩa. 2. Trung-thành: Người lão-bộc có nghĩa. |
| có nghĩa | t. 1. Có lòng trung thành. 2. Có nội dung tốt: Câu nói có nghĩa. 3. Nói lên, tức là: Phụ thuộc về kinh tế có nghĩa là chưa thật sự độc lập. |
| Bởi thế nên thằng Quý đối với mợ phán cũng không có nghĩa gì , vì mợ đã thừa giai thừa gái. |
| Chàng nhìn Thu trả lời : Tình cờ hay không tình cờ ? Có lẽ không ? Chàng loay hoay tìm cách giảng cho câu nói của mình có nghĩa đối với mọi người khác : Có lẽ không vì... Nhưng chàng không tìm ra và bỏ dở câu nói , theo Mỹ đến chỗ bàn bài đánh bất , Tân em Mỹ đứng lên nhường cửa. |
| Chàng không rõ thành câu nói của chàng không có nghĩa lý gì. |
| Trương nghĩ đến những cái vui của đời chàng và thấy cũng có nghĩa lý gì cả ; còn gì đâu đến giờ , cái sung sướng bàng hoàng được cầm lấy tay Thu , lần đầu tiên được hôn Thu hôm đi chơi chùa thầy. |
| Tôi đã mấy lần nói với chị giáo rằng khi thầy mẹ tôi từ , tôi coi như là không có việc gì xảy ra cả ; cha mẹ từ con là một sự rất không có nghĩa , cũng như con từ cha mẹ. |
Lúc con Sen ra khỏi buồng , nàng mới nhận thấy mấy câu nàng viết trong thư là không có nghĩa là gì cả. |
* Từ tham khảo:
- có ngọn có ngành
- có người có ta
- có người tung có người hứng
- có nhân
- có nhân nhân nở, cô nhân nhân trẩm
- có nhân thời nhân nở, vô nhân thời nhân trẩm