| điểm tựa | 1. Điểm mà trục quay của đòn bẩy đi qua. 2. Nơi quan trọng làm chỗ dựa chính cho một hoạt động nào đó: điểm tựa của phong trào. 3. Trận địa phòng ngự của bộ đội, thường được bố trí ở trên núi cao: Các chiến sĩ chốt trên điểm tựa. |
| điểm tựa | dt 1. Điểm cố định của một đòn bẩy, thông qua đó sức tác động và sức cản cân bằng với nhau: Nhờ có điểm tựa, lực tác động và lực cản cân bằng với nhau 2. Nơi làm chỗ dựa chính cho mọi hoạt động: Việt-bắc đã từng là điểm tựa của cách mạng. |
| điểm tựa | (lí) d. Điểm cố định xoay quanh đó sức tác động và sức cản cân bằng với nhau. |
| Nàng lạ lẫm nhìn lại lần nữa và bắt gặp cái nhìn cũng đầy vẻ quan sát lại của người trai đang làm điểm tựa cho cô gái ngủ. |
| Không , tôi không nói cái ý ấy đâu , tôi đang cần có một điểm tựa về mặt linh hồn. |
| Bao gốc cội xù xì nâu xám đã là điểm tựa và sự đối ngược cho tuổi thanh xuân đứng làm dáng chụp hình lưu giữ thời xuân sắc. |
| Bước tới. Sàn nhà thoáng chao qua , dập dềnh đáng sợ khi nàng gỡ bỏ điểm tựa |
| Họ cần một điểm tựa. |
| Khi chưa thấy điểm tựa nào xung quanh , quê nhà là điểm tựa cuối. |
* Từ tham khảo:
- điểm xuyết
- điếm
- điếm
- điếm
- điếm ba da
- điếm bảy da