| địa y | dt. (thực): Rong nấm, những sinh-vật hỗn-hợp rong và nấm, thường mọc và sống ở vỏ cây mục, tường vôi âm-ỷ, hoặc đá (Lichen). |
| địa y | dt. Dạng thực vật đặc biệt được hình thành do sự chung sống (cộng sinh) giữa tảo và nấm. |
| địa y | dt (thực) (H. y: áo) Loài thực vật thường mọc ở bờ tường, mỏm đá, mặt đất: Chân tường ngôi chùa đầy địa y xanh rì. |
| địa y | d. Loài thực vật gồm nấm và tảo cộng sinh, thường mọc ở các mỏm đá, bờ tường. |
| Đến nhà Thy , phải băng qua cung đường quanh co dưới những rừng mận già , với những chùm địa y bám chung quanh từ gốc lên ngọn. |
| Khi thì dùng bàn chải nhỏ chải bỏ từng lớp địa y , khi thì lấy nước rửa sạch sâu bọ trên từng phiến lá nên cội mai luôn tràn trề sức sống trong cái dáng vẻ trầm mặc , cổ kính. |
| Dãy đào trong khuôn viên đồn biên phòng thân mốc thếch địa y đang bật nụ , đơm hoa. |
| Hoặc , nhẩn nha ngắm những chùm rễ cổ thụ xù xòa và dđịa y; cảm giác an lành , dễ chịu chợt đến. |
* Từ tham khảo:
- đích
- đích
- đích
- đích danh
- đích đáng
- đích mẫu