| cơ may | dt Dịp may: Đó là một cơ may để gặp lại người bạn thân. |
| Cậu ấy gặp nhiều cơ may quá ! Bọn hào lý cửa quyền lộng hành thời nào chẳng vậy. |
| Sao tôi không nán lại thêm ít phút , biết đâu đó là một cơ may có thể làm quen được với cô bé? Sao tự nhiên tôi lại vội vã quầy quả ra về? Tôi không còn hiểu được chính bản thân mình nữa. |
| Hình như ông cụ mua vé số chỉ cốt để có cơ hội giúp tôi chứ không hề có ý trông chờ vào cơ may trúng số. |
| Trước khi bắt tay viết những Gặp gỡ cuối năm ,Cách mạng... Nguyễn Khải đã sống những ngày thật sự náo nức : nào được đối mặt với những người thân trong gia đình , nào được sống giữa một thực tế vừa xa lạ vừa gần gũi , nào thử đo tính cơ may chống chọi của những người từ rừng về trước sự cám dỗ của thành phố , nào đưa ra cách lý giải khác nhau đối với quá khứ và những cuộc tính toán cho tương lai. |
| Chị Hoài không cãi ra mặt nhưng bụng nghĩ , còn sức lực còn đôi tay , còn cơ may thay đổi cuộc đời. |
| Chỉ có đi dọc phía bên kia theo con suối này mới có cơ may tìm được đường ra…". |
* Từ tham khảo:
- trở lưng
- trở màu
- trở mùa
- trở ngược
- trở qua
- trở ra