| địa tô | dt. Tiền mướn đất hay số lúa phải đong cho chủ ruộng khi mãn mùa. |
| địa tô | dt. Phần sản phẩm thặng dư mà người sản xuất nông nghiệp làm ra bị chủ sở hữu ruộng đất chiếm đoạt, trong các chế độ từ chiếm hữu nô lệ đến thời kì đầu của chủ nghĩa xã hội: nộp địa tô. |
| địa tô | dt (H. tô: thuế ruộng) Tiền hoặc hiện vật tá điền phải nộp cho địa chủ hoặc phú nông: Một số phú nông bóc lột địa tô (Trg-chinh). |
| địa tô | dt. Sự cho thuê đất ruộng của một chính-phủ đối với người khai khẩn: Theo lệ, địa-tô phải được khai khẩn và làm trở nên giá trị, nếu không, chính-phủ có quyền đòi lại trước hạn-kỳ đã định. // Địa-tô quốc-tế. |
| địa tô | d. Tiền hoặc hiện vật người tá điền phải nộp cho địa chủ. |
| Những cá nhân , tổ chức phát tán thông tin không chính xác để đẩy giá đất có thể chịu án hình sự với tội danh lũng đoạn thị trường , gây chênh lệch địa tô , lừa đảo... Chính sự chặt chẽ trong quy trình giao dịch bất động sản cùng sự giám sát nghiêm minh và cặn kẽ của những người thực thi luật pháp đã giúp nhiều nước kiểm soát được rủi ro lũng đoạn thị trường. |
| địa tô không mang lại giá trị gia tăng cho nền kinh tế , nhưng cũng không xấu. |
| Ông Nguyễn Quang Phi Tín Giám đốc Dự án cho biết , về cơ chế đất đai , tập đoàn TH sẽ thuê đất , cùng bàn với lãnh đạo tỉnh trả bà con thu nhập chênh lệch dđịa tôbình quân ở mức hợp lý. |
* Từ tham khảo:
- địa từ
- địa từ học
- địa vận
- địa vật
- địa vật lí
- địa vật lí thăm dò