| địa ngục trần gian | Nơi bị đày ải, tra tấn con người một cách dã man, tàn nhẫn, ví như bị đày ải xuống địa ngục. |
| địa ngục trần gian |
|
| Địa danh nào từng là dđịa ngục trần gian? |
| Nhưng tôi không thể sống trong dđịa ngục trần giannày nữa. |
| địa ngục trần giancủa cô gái trẻ Rosalynn McGinnis được thông báo mất tích tại chính nhà ở của cô Poteau , Oklahoma vào ngày 31/1/1997. |
| Trải qua nhà tù Côn Đảo dđịa ngục trần gian, các tù chính trị bị giam cầm , tra tấn cực hình về cả thể xác lẫn tinh thần , nhưng ý chí sắt đá , theo Đảng , theo cách mạng của các đồng chí thì không một thứ vũ khí nào có thể làm lay chuyển. |
| Không phải ngoại tình , vợ chồng thường xuyên làm điều này mới khiến hôn nhân biến thành dđịa ngục trần gian. |
| địa ngục trần gianTrận chiến trên diễn ra trước cuộc tấn công như vũ bão của Đức quốc xã vào miền Nam Nga và vùng Caucasus vào mùa hè năm 1942 Đức quốc xã đã giành được được những thắng lợi to lớn nhất trong suốt 2 năm tiến hành xâm lược Liên Xô. |
* Từ tham khảo:
- địa nhiệt
- địa ốc
- địa phận
- địa phủ
- địa phương
- địa phương chủ nghĩa