| đi đường vòng | Làm việc phải qua nhiều khâu, mà đáng ra không cần thiết, làm tốn nhiều công sức. |
| đi đường vòng | đgt Không đi thẳng đến mục đích mà phải qua nhiều bước, nhiều khâu: Phải cải tiến cách làm việc, để nhân dân khỏi đi đường vòng. |
| đi đường vòng | Dùng nhiều biện pháp gián tiếp, quanh co để đạt tới mục đích. [thuộc đường vòng]. |
| Chúng tôi chấp nhận đi đường vòng. |
| Và mỗi bận lên rừng ai cũng cố gắng đi đường vòng qua khe nhìn trộm một tán lá mưng. |
| Có lẽ cha thấy ngại với chị Đào nên cứ mỗi lần có việc ông thường đi đường vòng , gấp quá thì đạp xe đạp lao cái vèo qua quán , không nhìn ngang nhìn dọc ai cả. |
| Theo các tài xế , họ phải dđi đường vòngđể né trạm nhằm tránh phát sinh chi phí oan mỗi khi lưu thông qua đây. |
| Nếu muốn kiểm tra phải dđi đường vòng. |
| Với bối cảnh mới này , các doanh nghiệp nhỏ được nhận định sẽ có cơ hội đến với hàng trăm triệu người tiêu dùng , không chỉ 95 triệu người tại Việt Nam nếu chấp nhận dđi đường vòng, lấy ngắn nuôi dài. |
* Từ tham khảo:
- đi-ê-zen
- đi giác sắm bầu, đi câu sắm giỏ
- đi giải
- đi guốc trong bụng
- đi guốc vào bụng
- đi hạ nang