| đi đại tiện | Nh. Đại tiện. |
| đi đại tiện | đgt Thải phân ra ngoài: Mỗi ngày nên đi đại tiện ít nhất một lần. |
| Thuyền đi dưới rạch , con cọp đi theo trên bờ , trong khi đó người vợ cứ đòi dừng thuyền lại cho mình lên bờ đi đại tiện. |
| Và người vợ cũng thôi , không thấy buồn đi đại tiện nữa ? Cả ba người lên bờ nhặt củi từ sáng đến trưa , chẳng việc gì. |
| Trên ấy có gì nhỉ , hay họ đi đào hầm ,Chẳng lẽ đào hầm xa lán thế? Cuối cùng mới vỡ lẽ , họ đi đại tiện ! Phải đào hố và lấp đi , có vậy thì mới giữ vệ sinh. |
| Lượng lớn chất xơ này sẽ thúc đẩy sự hình thành và bài tiết phân , do vậy , nho có thể khiến bạn dđi đại tiệnthường xuyên hơn. |
| Từ đó bạn sẽ mất nhiều thời gian hơn và khó khăn hơn cho mỗi lần dđi đại tiệnnên tăng nguy cơ mắc chứng táo bón thậm chí ung thư đường ruột. |
| Nếu bạn có thói quen uống trà hay cà phê vào buổi sáng , chất caffein có trong đó cũng có tác dụng kích thích khiến bạn muốn dđi đại tiệnngay lập tức. |
* Từ tham khảo:
- đi đằng đầu
- đi đất
- đi đấy
- đi đêm có ngày gặp ma
- đi đêm về hôm
- đi đến đâu chết trâu đếnđấy