| đất bãi | dt. Vùng đất phù sa ở bờ sông, bờ biển: trồng khoai đất bãi. |
| đất bãi | dt Vùng ở bờ biển, bờ sông có phù sa: Trồng ngô trên đất bãi. |
| đất bãi | d. Vùng phù sa ở bờ sông, bờ biển. |
Chả nên cơm cháo gì đâu Trở về đất cũ hái dâu nuôi tằm Chẳng nên cơm cháo gì đâu Ta về đất bãi hái dâu chăn tằm Chẳng nên cơm cháo gì đâu Trở về đất bãi hái dâu chăn tằm Chẳng nên cơm cháo gì đâu Ta về ở bãi hái dâu nuôi tằm Chẳng nên cơm cháo gì đâu Thôi về cuốc bãi trồng dâu chăn tằm Trồng dâu cho biết trồng dâu Thứ dâu ăn quả thứ dâu chăn tằm Một nong tằm là năm nong kén Một nong kén là chín nén tơ Anh thương em năm đợi tháng chờ. |
Chẳng nên cơm cháo gì đâu Trở về đất bãi trồng dâu nuôi tằm Ai ơi ! Trời chẳng trao quyền Túi thơ đủng đỉnh vui miền thú quê. |
| đất bãi mịn và ướt , lối đi đầy cỏ xước mọc chơi và đám gai xấu hổ chạy xô ra đâm nát gót chân tôi , cỏ may vương đầy hai ống quần. |
| Nhưng tôi vẫn ảo mộng với những điều chỉ tôi biết về con sông , đất bãi , cánh đồng với bờ gió quen thuộc và tiếng ì oàm mỗi khi gió cuộn lên , vỗ sóng vào cái hốc đầu con phà đang neo ngoài bến đậu. |
| Bà tôi là ba. Cô tôi là bốn , có thu nhập từ đất bãi |
| Cô tôi soi gì ngoài đấy và tháng bảy cha tôi quyết thay vì trồng rau là khai phá đất bãi mà trồng cà. |
* Từ tham khảo:
- đất bằng nổi sóng
- đất bồi
- đất cát
- đất cát pha
- đất chẳng chịu trời, trời chẳng chịu đất
- đất chua mặn