| đất | dt. C/g. Địa-cầu, một hành-tinh quay chung-quanh mặt trời: Quả đất, trái đất, Trời cao đất rộng // Chất đặc trên mặt trái đất: Đất liền, mặt đất; Đất nào dốc bằng đất Nam-vang (CD) // Tài-sản: Ruộng đất; Không đất cặm dùi (tng) // Xứ-sở: Đất khách quê người, đất chợ, đất quê // Ghét, chất bẩn bám ngoài da do mồ-hôi đông lại: Kỳ ra đất, mình đóng đất. |
| đất | - 1 dt. 1. Phần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, tráì với biển: Gần đất xa trời (tng) 2. Chất rắn gồm những hạt khoáng vật ở trên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được: Hòn đất; Cuốc đất; Pho tượng bằng đất 3. Vùng mặt đất có thể trồng trọt được: Không một tấc đất cắm giùi (tng); Đất rắn trồng cây khẳng khiu (tng) 4. Địa phương; Miền: Đất cam thảo, dân lão thần (tng); Chị ấy quê ở đất quan họ 5. Môi trường hoạt động: Không có đất dụng võ; Sinh ra và lớn lên ở một đất cách mạng 6. Nơi có long mạch, theo mê tín: Gia đình ấy được đất. - 2 dt. (đph) Ghét: Tắm kì ra đất. - 3 dt. Đất đèn nói tắt: Đèn hết đất rồi, thắp sao được. |
| đất | dt. 1.Phần chất rắn, nơi người và động thực vật sinh sống; phân biệt với biển, trời: đầu đội trời, chân đạp đất o chôn dưới đất. 2. Phần chất rắn, làm thành lớp trên cùng của bề mặt Trái Đất, gồm các hạt rời ít gắn kết với nhau, có thể trồng trọt được: đất cát o cuốc đất trồng rau o đất bồi. 3. Phần diện tích để trồng trọt: đất trồng trọt.4. Phần diện tích không phải là ruộng: đất ở. 5. Phần diện tích có người ở: quê cha đất tổ. 6. Khu vực có địa hình tốt cho việc làm nhà, đặt mồ mả: được đất o mời thầy địa lí xem đất. 7. Nơi thuận lợi cho công việc, cho cuộc sống: đất dung thân o đất hoạt động. 8. Ghét (bẩn): tắm kì ra đất. |
| đất | dt 1. Phần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, tráì với biển: Gần đất xa trời (tng) 2. Chất rắn gồm những hạt khoáng vật ở trên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được: Hòn đất; Cuốc đất; Pho tượng bằng đất 3. Vùng mặt đất có thể trồng trọt được: Không một tấc đất cắm giùi (tng); Đất rắn trồng cây khẳng khiu (tng) 4. Địa phương; Miền: Đất cam thảo, dân lão thần (tng); Chị ấy quê ở đất quan họ 5. Môi trường hoạt động: Không có đất dụng võ; Sinh ra và lớn lên ở một đất cách mạng 6. Nơi có long mạch, theo mê tín: Gia đình ấy được đất. |
| đất | dt (đph) Ghét: Tắm kì ra đất. |
| đất | dt Đất đèn nói tắt: Đèn hết đất rồi, thắp sao được. |
| đất | dt. Chất đặc ở trên mặt địa-cầu. // Ruộng đất. Quả đất. Trời đất. Đất ải. Đất bãi, đất phù-sa. Đất bồi. Đất cát. Đất hợp-thực. Đất pha-cát. Đất phân. Đất phèn. Đất sứ. Đất mới khai khẩn. Đất hoang. Đất vôi. Đất xấu. Đất xốp. Đất sét. Đất thịt. Đất thó. tt. Về đất. // Dòng điện đất. |
| đất | d. 1. Phần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, trái với biển. 2. Phần rắn gồm những phần tử ít cố kết với nhau ở trên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được: Đất cát; Đất đỏ. 3. Vùng có thể trồng trọt như vườn tược, trái với ruộng: Đất bãi; Đất đồi. 4. Vùng, miền, nơi, địa phương: Đất khách. 5. Phạm vi, môi trường hoạt động: Đất dụng võ; Việt Bắc là đất cách mạng. 6. Nơi có long mạch, theo phong thuỷ: Được đất. |
| đất | (đph). d. nh. Ghét: Tắm kì ra đất. |
| đất | d. "Đất đèn" nói tắt: Đèn hết đất không cháy nữa. |
| đất | Một trái tròn ở trong không-gian, quay chung quanh mặt trời, có vạn-vật ở, tức là địa-cầu. |
| đất | Chất đặc ở trên mặt trái đất, trái với nước: Đất bùn, đất cát, đất thịt. |
| đất | Xứ sở: Cõi đất nước Nam. |
| đất | Nơi có long-mạch tốt (phong-thuỷ): Thầy địa-lý đi tìm đất. |
Trên chiếc sân đất nẻ , gồ ghề và rắn cứng , Trác đội chiếc nón chóp rách , khom lưng quét thóc. |
| Nàng phải dển hai bàn chân để tránh bớt sức nóng của sân đất nện. |
| Tội gì ngày nào cũng đi gánh cho u vai lên ấy ! Thế rồi bà bắt nàng lấy hai cái thùng sắt tây , hai cái nồi đất và cả chiếc nồi mười để hứng nước. |
| Trác thấy bớt nóng , đứng dậy lồng hai chiếc nồi đất vào quang gánh nước. |
Theo con đường dđấtngoằn ngoèo hơn hai cây số mới đến nhà cậu phán. |
| Bỗng có tiếng mợ phán gọi trên nhà , Trác vội vàng " dạ " , vứt chiếc khăn lau xuống dđấtchạy lên : Thưa cô bảo gì ! Mợ phán ở trên giường bước xuống , vừa vấn tóc vừa hậm hực : Bảo gì à ? Tao đâm vào mặt mày ấy chứ bảo cái gì ! Nàng chưa hiểu gì , mợ phán đã dí một ngón tay vào hẳn mặt nàng : Sáng nay mày ton hót gì với chồng bà ? Thưa cô... Trác chưa kịp nói hết câu để phân trần , mợ phán đã cướp lời : Thưa với gửi gì ! Bà thì xé xác mày ra. |
* Từ tham khảo:
- đất bãi
- đất bằng dậy sấm
- đất bằng nổi sóng
- đất bồi
- đất cát
- đất cát pha