| đập tan | đt. Làm tan vỡ: Đập tan mưu-mô của địch. |
| đập tan | đgt. Phá vỡ hoàn toàn: đập tan âm mưu của địch. |
| đập tan | đgt Phá vỡ hoàn toàn: Sẵn sàng đập tan mọi âm mưu (Đỗ Mười). |
| đập tan | đg. Phá bỏ triệt để: Đập tan âm mưu của địch. |
Thu vẫn không bỏ được cái ý muốn đập tan cái ấm. |
| Khóc đi , cười đi... Nàng muốn đập tan chiếc bóng đèn nhưng nàng không đủ sức. |
| Ta khinh bỉ , nguyền rủa và suốt đời sẽ đập tan tành cái mưu đồ đen tối ấy. |
| Sự tò mò của khoa học đã vào hùa với sự dâm dục của loài người mà đập tan nát mất cả cái ý nhị thẹn thùng kín đáo của một cô gái quê ngây thơ. |
| Chiến dịch Xuân Lộc thắng lợi đã dđập tancánh cửa thép phía Đông Sài Gòn , làm rung chuyển cả hệ thống phòng thủ còn lại của địch ở xung quanh Sài Gòn. |
| Bộ đội Sư đoàn 341 , Quân đoàn 4 chiến đấu giành từng tấc đất , từng căn nhà trong lòng thị xã Xuân Lộc , dđập tantuyến phòng thủ mạnh nhất phía Đông Sài Gòn ngày 21/4/1975. |
* Từ tham khảo:
- đất bạc màu
- đất bãi
- đất bằng dậy sấm
- đất bằng nổi sóng
- đất bồi
- đất cát