| đếm | đt. Kể từng đơn-vị cho biết số chung: Học đếm, thật-thà như đếm; Chim trời ai dễ đếm lông, Nuôi con ai dễ kể công tháng ngày (CD). |
| đếm | - đgt. 1. Kể ra từng số theo thứ tự dãy số tự nhiên: đếm từ 1 đến 10 Trẻ học đếm. 2. Tính để biết số lượng theo thứ tự từ đầu đến hết: đếm tiền đếm số người có mặt. |
| đếm | đgt. 1. Kể ra từng số theo thứ tự dãy số tự nhiên: đếm từ 1 dến 10 o Trẻ học đếm. 2. Trình để biết số lượng theo thứ tự từ đầu đến hết: đếm tiền o đếm số người có mặt. |
| đếm | đgt Tính số xem được bao nhiêu: Đếm tiền; Đếm số người; Em bé học đếm. |
| đếm | 1. đt. Kể từng số cho biết bao nhiêu: Đếm từ 1 đến 10. Đếm được. Thật thà như đếm. 2. tt. Về cách kể số cho biết bao nhiêu. // Hệ thống đếm. |
| đếm | đg. Kể ra từng số để biết là bao nhiêu: Đếm tiền. thật thà như đếm Rất thật thà chất phác. [thuộc đếm]. |
| đếm | Kể từng số để biết bao nhiêu. |
| Rồi bà dồn cả lại mà dđếm. |
| Vậy bảy chục đồng mà bỏ đi một chục đồng... Bà dđếmbảy chiếc đũa rồi lấy ra một chiếc ; bà lại cẩn thận đếm những chiếc đũa còn lại : Một , hai , ba , bốn... Còn tất cả là sáu chục đồng... Thế bây giờ mới lại bỏ vợi đi một đồng nữa... Sáu chục đồng mà tiêu đi mất một đồng thì còn lại năm mươi chín đồng. |
| Đến khi bà đã chắc là bà tính không sai , bà nói to một mình : Thực phải rồi ! Còn năm mươi chín đồng ! Bà dđếmchỗ tiền còn lại mà bà đã thắt chặt trong ruột tượng , và có vẻ sung sướng thấy mình đã tính đúng , không sai một xu ; rồi bằng một giọng oán trách , bà nói một mình : " Định đưa bốn chục đồng thì thông làm gì ! " Bà thốt ra câu nói đó vì món tiền bảy chục cưới con bà đã phải kèo cừ mãi mới được đủ. |
| Chàng mở ngăn kéo con đếm lại số tiền. |
Đưa mắt nhìn sang lớp học thấy học trò đã tới đông đủ , Loan thong thả vào lớp , rồi đứng cạnh bàn đưa mắt thầm đếm số học trò. |
Thấy ở quán có mấy người lạ mặt , sợ Loan cứ hỏi lôi thôi mãi , Dũng vội ngắt câu chuyện , hỏi các bạn : Có ai còn thuốc lá hút không ? Trúc rút bao thuốc lá đã nát ở trong túi ra , đếm rồi nói : Còn có hai điếu. |
* Từ tham khảo:
- đếm cua trong lỗ
- đếm đầu ngón tay
- đếm phật đóng oản
- đểm xỉa
- đệm
- đệm