| cơ hội | dt. Dịp, lúc thích-ứng: Cơ-hội may, không bỏ qua cơ-hội |
| cơ hội | - dt. (H. cơ: dịp; hội: gặp) Dịp thích đáng để thành công: Chúng ta có cơ hội để xây dựng lại nước nhà (HCM). |
| cơ hội | I. dt. Thời cơ, điều kiện may mắn, thuận lợi để thực hiện được điều dự định: cơ hội ngàn năm có một o bỏ lữ cơ hội ghi bàn thắng trông thấy o tạo cơ hội cho đồng đội thực hiện. II. tt. Cơ hội chủ nghĩa, nói tắt: phần tử cơ hội. |
| cơ hội | dt (H. cơ: dịp; hội: gặp) Dịp thích đáng để thành công: Chúng ta có cơ hội để xây dựng lại nước nhà (HCM). |
| cơ hội | dt. Dịp, lúc, buổi thích đáng để làm một việc gì: Bởi nghe lời thiếp nên cơ-hội nầy (Ng. Du) |
| cơ hội | d. Dịp thích đáng: Hoà bình là cơ hội thuận tiện để kiến thiết. |
| cơ hội | Dịp sẩy ra: Bởi nghe lời thiếp nên cơ-hội này (K.). Văn-liệu: Sa cơ lỡ bước. Sa cơ nên phải luỵ cơ. Ngẫm cơ hội-ngộ đã đành hôm nay (K.). Cơ-duyên đâu bỗng lạ sao (K.). |
| Trương nhớ đến hôm nào vào một cái quán nghỉ chân gặp một người đàn bà đương nằm ngủ , cái ý tưởng lợi dụng cơ hội làm chàng thấy nóng ở hai tai và hồi hộp. |
| Chàng vui sướng nhưng trong thân tâm tự thấy xấu hổ đã lợi dụng cơ hội để bắt một người con gái thơ ngây chiều mình. |
| Anh ấy yêu mình mà dám xin mình thứ gì đâu , nhiều cơ hội anh ấy có thể lợi dụng nhưng không một lần nào anh ấy có ý khác. |
Hôm nay nhân cơ hội nói đến lòng ích kỷ và tự ái mặc cảm của người cầm bút , chàng chợt nhớ tới câu chuyện ấy kể cho Liên nghe. |
| Minh dù sẽ không cưới được công chúa hay con tể tướng như trong cổ tích , nhưng với tài năng của chàng hiện tại thì sẽ không thiếu gì cơ hội gặp gỡ những người đẹp con nhà giàu. |
| Đây là lần đầu tiên kể từ khi chàng thấy lại được , một giác quan khác ngoài thị giác mới có cơ hội ‘làm việc’. |
* Từ tham khảo:
- cơ khí
- cơ khí hoá
- cơ khí hoá
- cơ khí hoá nông nghiệp
- cơ khổ
- cơ-lanh-ke