| đê quai | dt. Đoạn đê đắp vòng phía sau hai đầu nối với đê chính để đề phòng khi đê chính vỡ. |
| đê quai | dt Đê nhỏ, cong hai đầu tựa vào một đê lớn: Người ta trồng rau muống giữa đê quai và đê chính. |
| đê quai | d. Đê nhỏ, cong, hai đầu tựa vào một đê lớn. |
| Tiếng trống thúc ngũ liên , tiếng loa hối hả suốt ngày đêm gọi người lớn đi hộ đê quai , giục trẻ con người già , trâu bò , lợn gà chạy vào đê chính. |
| Đến quá nửa đêm đê quai vỡ ở chỗ cây đa còng cách đầu làng đến dăm cây số mà nghe tiếng nước ầm ầm rung chuyển như bom. |
| Không trút được nỗi bực dọc cho con giai bà quát con dâu và chông , cả nhà cuống quýt gánh , đội , ôm , vác mọi thứ chạy lên đê quai. |
| Đêm ấy Sài cùng các công nhân , chở hết người chưa chạy kịp trong các xóm , xong lại chở nốt người , lợn , gà , trâu bò đã chạy lên đê quai vào đê chính. |
| Anh đứng bần thần một lúc rồi mới nghĩ được cách : Hay là để tôi bơi ra đê quai. |
| Nếu tối không có thuyền thúng qua đây tôi tìm cách đóng bè chuối đưa Hương ra đê quai rồi ta lấy thuyền nan về , sáng trăng , lo gì. |
* Từ tham khảo:
- đê vị
- đê vị du
- đê-xi
- đề
- đề
- đề