| đê nhục | tt. Nhục-nhã, xấu-hổ: Làm chuyện đê-nhục. |
| đê nhục | tt. Thấp hèn và nhục nhã: việc làm đê nhục. |
| đê nhục | tt (H. nhục: xấu hổ) Hèn hạ và nhục nhã: Không nói lời phi nghĩa, không để cho thân đê nhục (HgĐThuý). |
| đê nhục | t. Nhục nhã xấu xa: Hành vi đê nhục. |
| đê nhục | Hèn-hạ, xấu hổ: Nói đê-nhục, làm cho đê-nhục. Có khi nói sai là "để-nhục". |
| Trong cái không khí ấm cúng ấy , thiên hạ thấy coi nhau thân yêu như người nhà , cho nên những chuyện tâm sự , những điều đau khổ , những chuyện đê nhục tưởng phải giấu kín của họ , họ cũng đem ra nói rất to. |
* Từ tham khảo:
- đê tiện
- đê vị
- đê vị du
- đê-xi
- đề
- đề