| đê | dt. Bờ cao và rộng đắp dọc theo sông hay biển để ngăn nước tràn lụt: Bờ đê, đắp đê, giữ đê; Cây cao chẳng quản gió tung, Đê cao chẳng quản nước sông tràn vào (CD). |
| đê | bt. Thấp, hạ thấp. |
| đê | bt. Bao tay cái, bao đầu ngón tay để đẩy kim trong việc may-vá: Cái đê (dé). |
| đê | (dé) dt. Vật làm bằng kim loại thường đeo vào đầu ngóntay giữa để khi khâu đẩy kim cho được dễ dàng. |
| đê | dt. Đường cao, to đắp ven sông để ngăn không cho nước vào ruộng đồng, làng mạc: đắp đê o vỡ đê. |
| đê | 1. Thấp, trái với cao. 2. Thấp kém về tư cách phẩm chất: đê cấp o đê hèn o đê mạt o đê nhục o đê tiện. |
| đê | dt Công trình xây bằng đất dọc bờ sông, ven biển để ngăn cho nước không tràn vào ruộng hoặc vào khu dân cư: Từ bao thế kỉ trước, ông cha ta đã đắp đê dọc sông Hồng. |
| đê | dt (Pháp: dé) Vật nhỏ bằng làm loại để chụp vào đầu ngón tay khi khâu vá: Bà đánh rơi cái đê, bé nhặt đưa bà. |
| đê | dt. Đường cao bằng đất hay bằng gạch, đá đắp theo bờ sông hay bờ bể để giữ nước: Bị vỡ đê. |
| đê | (khd). Thấp kém. |
| đê | d. Bờ đất cao đắp ở ven sông hay ven biển để chắn nước. |
| đê | d. Mũ bằng kim loại để che đầu nhón tay khi khâu. |
| đê | Đường cao, đắp theo bờ sông hay bờ bể để giữ nước: Đê sông Hồng-hà. |
| đê | Thấp (không dùng một mình). |
| đê | (dé) Đồ dùng bằng kim-loại của thợ may đeo vào ngón tay để đẩy kim. |
| áo nàng ướt , lại thêm gió quạt , nên nàng thấy một thứ mát dịu dàng thấm thía cả thân thể , làm da thịt nàng đê mê , như khi ta lẹ làng đưa tay trên tấm nhung. |
| Nàng thấy trong người dđêmê vì những cảm giác trên da thịt. |
| Trương ngẫm nghĩ : Không biết cái gì bắt họ sống như thế ? Trong một nhà lò rèn tường đen ngòm , mấy người thợ xoay trần , lưng bóng láng mồ hôi đương hì hục hết sức đập mạnh vào một miếng sắt đỏ đặt trên đê. |
| Trương nhìn ra xa , ở tận chân trời , chen giữa hai lũy tre làng rộ ra một mẩu đê cao với một chòm cây đứng trơ vơ , cô đơn. |
| Trương dùi lòng lại , tha thiết cần có một thứ gì đê? an ủi mình , một thứ gì để an ủi mình , một thứ gì rất êm dịu... Cái chết ! Trương lim dim hai mắt nhìn quãng đê vắng tanh tưởng như con đường đưa người ta đến một sự xa xôi và yên tĩnh lắm. |
| Chàng ngẩng nhìn về phía con đường đê lúc nãy nhưng trời đã tối không nom rồi. |
* Từ tham khảo:
- đê-ca-rít
- đê-ctan-xin
- đê điều
- đê hạ
- đê hèn
- đê-hi-đrô-ê-mê-tin