| cơ hồ | trt. Hầu, gần như: Cơ-hồ không còn. |
| cơ hồ | pht. Gần như là, gần đến mức như: Nó cơ hồ đã biết hết mọi chuyện. |
| cơ hồ | trgt (H. cơ: gần như; hồ: tại) 1. Hầu như: Khoa học xã hội cơ hồ đã choán hết nghị lực của nhà văn (ĐgThMai) 2. Hình như: Hà-nội cơ hồ loạn tiếng ve (NgBính). |
| cơ hồ | trt. Hầu như, gần như: Cuộc tấn-công của quân giặc, cơ hồ thất bại. |
| cơ hồ | ph. Hầu như, gần như: Lúc đó, nguỵ quân cơ hồ sụp đổ. |
| cơ hồ | Xuýt nữa thì: Việc này cơ-hồ nguy mất. |
| Ánh sáng tràn vào làm cho Minh bỗng hoa cả mắt , cơ hồ muốn ngã gục xuống. |
| Bên cạnh bọn Quỷ reo cười đắc ý , Người cơ hồ muốn chết rũ. |
Hôm đó , Long vương và các triều thần đang hội họp ở thủy phủ bỗng thấy nhà cửa lâu đài và mọi kiến trúc khác bỗng nhiên rung động cơ hồ muốn đổ. |
| Những gốc rạ liền vật vã , cơ hồ như sắp bị nổ bật cả gốc lên. |
| Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Họ Trưng giận thái thú nhà Hán bạo ngược , vung tay hô một tiếng mà [4a] quốc thống nước ta cơ hồ được khôi phục , khí khái anh hùng há chỉ lúc sống dựng nước xưng vương , mà sau khi chết còn có thể chống ngăn tai họa. |
Mùa hạ , tháng 4 , ngày mồng 5 , khởi công khơi đào , trong khoảng hơn 1 tháng , gần được thông suốt , duy ở quãng giữa có hai chỗ đá lớn quanh co chắn ngang đến mấy trượng , đục xuống thì quằn đục , dùng búa thì gãy cán , người làm việc cả ngày nhìn nhau , công việc cơ hồ bỏ dở. |
* Từ tham khảo:
- cơ hội chủ nghĩa
- cơ khí
- cơ khí hoá
- cơ khí hoá
- cơ khí hoá nông nghiệp
- cơ khổ