| đót | đt. Đâm nhẹ, chọt nhẹ, dùng cây chọt tới: Quay cán roi lại đót bò cho nó đi lẹ // (B) Đốc, hót, xui-giục, méc-thót: Đót chủ đuổi thợ. |
| đót | dt. Bộ-phận ở mút đầu một ống dài, có lỗ nhỏ để xịt hơi hoặc nước: Đót bình tưới, đót cần hàn, đót đèn khí-đá (bec) // Ống điếu hút thuốc vấn rồi: Ống đót. |
| đót | dt. (thực): Loại cỏ cao, cộng có nhiều gié nhiều bông, thường được dùng bó chổi quét ván: Chổi đót. |
| đót | Cây mọc phổ biến trên đồi thấp, ven rừng, nơi nhiều nắng, đất sâu, ẩm, có ởSơn La, Vĩnh Phú, Hà Bắc, Hà Tây, Hoà Bình, Ninh Bình...sống lâu năm, thân cao 1-3 m, cứng, thẳng, tròn, khía rãnh nhiều, lá nhiều, dai, hình mũi mác rộng, nhọn đầu, cụm hoa là chuỳ mềm hơi cong xuống, dùng lợp nhà, làm chổi và cũng dùng làm thuốc; còn gọi là chít. |
| đót | dt. Phần đầu của một ống dài: đót bình tưới o đót cần hàn. |
| đót | đgt. 1. Đánh, quất, đét: đót cho mấy roi. 2. Xúi giục, đốc thúc: đót chủ đuổi thợ. 3. Đoạt, chiếm, lấy cắp: nó đót của tôi một bộ đồ. |
| đót | dt Loài cây mọc dại, có hoa như bông lau: Chổi đót. |
| đót | d. Loài cây dại có bông như bông lau. |
Bà Thân thấy con không khác xưa mà lại diếm dđóttrong bộ quần áo sạch sẽ , dễ coi , nửa quê nửa tỉnh , vui vẻ hỏi : Làm ăn bên ấy có dễ chịu không ? Nàng cố lấy vẻ vui cuời , và cố giữ những hạt nước mắt muốn tuôn ra , thong thả đáp : Thưa mẹ cũng chẳng khổ , công việc chỉ có cơm nước , giặt giũ , rồi quét nhà , lau các đồ đạc. |
| Trác không phải là người điếm dđóthay ngắm vuốt ; khi ở nhà với mẹ và khi đi lấy chồng cũng thế. |
| Hắn cắn cái ống đót bằng ngà , nheo nheo mắt nhìn Sứ , qua làn khói mà hắn nhả ra không ngớt. |
| Tên thiếu tá dụi dụi cái ống đót xuống rễ dừa , đứng bật dậy hỏi : Cái gì đó , cái gì mà họ la ó rần rần vậỷ Thưa thiếu tá , họ đòi thả bà già. |
| Cúp máy cái rụp rồi vợ chồng Hai Thiệt mới nghe đắng đót lòng mình. |
| Nàng phảng phất nhận ra dư vị đắng đót của tình thế mà mình đang mắc kẹt vào. |
* Từ tham khảo:
- đọt
- đọt đắng
- đô
- đô
- đô
- đô