Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
điều tiết không khí
Nh. Điều hoà không khí.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
điều tra cơ bản
-
điều tra tập quán tiêu dùng
-
điều trần
-
điều trị
-
điều tức
-
điều ứng
* Tham khảo ngữ cảnh
Các vách tường được thiết kế hai lớp , cao vút như cánh buồm , vừa có tác dụng chống sức gió 240 km/h , vừa d
điều tiết không khí
qua những khung kính chớp gỗ lắp ráp liên hoàn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
điều tiết không khí
* Từ tham khảo:
- điều tra cơ bản
- điều tra tập quán tiêu dùng
- điều trần
- điều trị
- điều tức
- điều ứng