| cỏ dại | dt. (thực): Các loại cỏ không dùng gì được, thường mọc lan phá hại cây-cối. // dt. (B) Văn dở, không tứ, viết sai; người vô-dụng chỉ ăn-hại: Nhổ cỏ dại. |
| cỏ dại | dt Cỏ mọc lẫn với lúa: Trừ cỏ dại. |
| cỏ dại | d. Cỏ mọc hoang, cỏ làm hại hoa màu: Trừ cỏ dại. |
| Tiếc làm chi cái công phu viển vông ấy , phải không ? Vạc sắp đổ , thì sá gì ngọn cỏ dại mọc dưới bóng vạc. |
| Cả đoàn vợ con ông sẽ phải vạch cỏ dại , phát gai góc mà tìm lối. |
| Những kẻ đến sau bị cuộc cạnh tranh đẩy đến nơi hoang dã , cầm rựa phát cỏ dại , chặt cây dựng lán tạm , tưởng mình là kẻ khởi đầu cho một nền văn minh. |
| Lâu ngày cỏ dại , gai góc um tùm. |
Họ dẫm lên mớ khuôn mẫu ấy với lòng thanh thản , như dẫm lên một đám cỏ dại để tiến đến một dòng suối uống được. |
| Ọp ẹp mấy mươi cái chòi vùi lấp trong cỏ dại , chịu đựng sương mù buốt da. |
* Từ tham khảo:
- rượu tắc kè
- rượu tăm
- rượu thuốc
- rượu trên be, chè dưới ấm
- rượu uống thì say, vò đầu rối tóc
- rượu vang