| có da có thịt | 1. Béo tốt, khoẻ mạnh hơn trước đó: Hồi này vợ nó béo ra, có da có thịt hồng hào. 2. Tiến tới, khấm khá, phát đạt hơn trước: Tạt vào một làng, kiếm công việc độ nhật, đất lành cò đậu, có da có thịt liền ở lại đó thành người nơi đó. |
| có da có thịt | tt Nói người yếu đã khoẻ ra: Dạo này ăn giả bữa, nên đã có da có thịt. |
| có da có thịt |
|
| Vì thế mà chàng vẫn có da có thịt , không đổi khác bao nhiêu. |
| Máy quay cận cảnh chú Sa mằn mằn cái đầu khăn rằn , cười bí hiểm kiểu như "tao xỏ mày đó , thằng ngu"... Tính đi tính lại , đó là vai có da có thịt , mặt mày rõ ràng nhất của chú. |
| Dưới ngọn chì than uốn lượn hình hài gã trai thoắt hiện lên dần dần , có da có thịt. |
| Sau thời gian điều trị , nhìn bố đã có da có thịt. |
| 70% các chàng trai được phỏng vấn đều khẳng định họ thích một cô gái ccó da có thịt! |
| Nếu bạn biết , 70% các chàng trai được hỏi cho đều trả lời rằng Họ thích các cô gái ccó da có thịt, nhìn có sức sống ; hay có những ngôi sao chẳng cần gầy cũng thu hút hàng triệu người hâm hộ , hay mặt tròn phúng phính đang là mốt , liệu bạn có quyết tâm giảm cân bằng mọi giá nữa hay không? |
* Từ tham khảo:
- có oảnphụ xôi
- có danh không có thực
- có dễ
- có dong kẻ dưới mới là người trên
- có duyên cậy chút má hồng
- có duyên đứng ngái cũng mê