| đầu vào | dt. 1. Lối, lượng vào hộp đen; trái với đầu ra. 2. Khả năng đầu tư để làm ra sản phẩm. |
| đầu vào | dt Nói sự chi phí tiền vốn, vật tư và công sức lao động trong hoạt động kinh doanh, sản xuất: Sản xuất của xí nghiệp chưa bù lại được đầu vào. |
Mợ phán lại sang sảng vu oan : À , con này đánh lại bà phải không ? Rồi mợ dảy Trác ngã chạm dđầu vàobể nước. |
| Trác tỉnh giấc chưa kịp ngồi dậy thì đã bị ngã lăn xuống đất , con bị vật đầu vào chiếc guốc. |
Sao anh bảo đi chơi mát ? Thu từ lúc lên xe không nói gì : nàng ngả đầu vào cánh cửa và lim dim mắt lại vì buồn ngủ quá. |
| Trương nằm xuống gục đầu vào ngực cô gái , nhắm mắt lại muốn quên. |
Trương lại dựa đầu vào đùi Yến , cầm lấy tẩu. |
Chàng ngừng lại vì thấy Mùi gục đầu vào chàng khóc thổn thức : Em van anh , anh cứu lấy em. |
* Từ tham khảo:
- đầu xanh
- đầu xanh tuổi trẻ
- đầu xâu
- đầu xuôi đuôi lọt
- đầu xứ
- đẩu