| đầu gối tay ấp | Tình nghĩa vợ chồng thắm thiết, gắn bó khăng khít. |
| đầu gối tay ấp | ng Nói sự âu yếm thắm thiết của một cặp vợ chồng: Ngày nào họ còn đầu gối tay ấp mà nay đã li dị. |
| đầu gối tay ấp |
|
| Tôi se cố. Vợ chồng đầu gối tay ấp mặn nồng còn hơn cả tình ruột thịt , láng giềng |
Nhạc tò mò hỏi : Nghĩa là sao ? Ông làm tôi sốt ruột quá lắm ! Năm Ngạn đáp : Tôi nói : Bà đã đầu gối tay ấp với ổng bao nhiêu năm , chắc chắn hiểu ổng rõ hơn tôi. |
| Lão choạng vạng về đằng sau , cái lưng chạm phải đống đồ trên lò sưởi , rồi một chiếc đồng hồ rơi xuống sân gác đánh xoảng một cái , sau khi kêu leng keng... Mãi đến lúc này , cặp gian phu dâm phụ mới choàng trở dậy ! Họ còn dụi mắt ngơ ngác , thì Nghị Hách đã đến trước giường cúi nhìn vào mặt họ : Bà Nghị Hách ! Giời ơi !... Vợ chồng đầu gối tay ấp... đã có ba mặt con ! Ba mươi năm trung thành , bây giờ mới đổ đốn ! Ngủ lang !... Ngoại tình !... Hoang dâm ! Rồi quay lại nhìn Hải Vân như hỏi cách xử sự. |
| Đằng này lý do chị quyết đoạn tuyệt với người đàn ông dđầu gối tay ấpbấy lâu nay là vì anh chửi bới xúc phạm chị là "con đĩ". |
| Vợ chồng dđầu gối tay ấp, việc yêu thương tôn trọng nhau hằng ngày hàng giờ chưa bao giờ là đủ. |
| Không ngờ người đàn ông mình thương , bao năm dđầu gối tay ấplại có thể nói ra những điều như vậy. |
* Từ tham khảo:
- đầu gươm mũi súng
- đầu hãn
- đầu hàng
- đầu hồi
- đầu hôm
- đầu hôm sớm mai