Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đầu gối tay kề
Nh. Đầu gối tay ấp.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đầu hãn
-
đầu hàng
-
đầu hồi
-
đầu hôm
-
đầu hôm sớm mai
-
đầu hôm suốt sáng
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi ốm đau , đáng nhẽ ra được người đàn ông d
đầu gối tay kề
chăm sóc nhưng không , họ bị ruồng rẫy thậm chí bị đánh đập và đuổi đi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đầu gối tay kề
* Từ tham khảo:
- đầu hãn
- đầu hàng
- đầu hồi
- đầu hôm
- đầu hôm sớm mai
- đầu hôm suốt sáng