| chuyện vãn | đt. Nói và kéo dài câu chuyện, nói chuyện không dứt: Ăn cho rồi chớ ngồi chuyện-vãn hoài hay sao? |
| chuyện vãn | đgt. Nói chuyện tiêu khiển cho hết thì giờ: ngồi chuyện vãn chờ tàu. |
| chuyện vãn | đgt Nói chuyện với nhau thân mật và lâu dài: Hai ông già kéo nhau ra cái giếng nước và chuyện vãn rất lâu (NgTuân). |
| chuyện vãn | đg. Nói chuyện hồi lâu với nhau. |
Bên bếp lửa nhóm gần một gốc cây lớn , hai nghĩa quân đã già ngồi bó gối canh nồi cơm đang sôi , vừa hút thuốc vừa chuyện vãn. |
| Thường thường mỗi lần gặp gỡ , thể nào hai ông già cũng kéo nhau ra cái giếng nước mà chuyện vãn rất lâu. |
| chuyện vãn mãi về trà tầu , ông cụ Äm lại mang luông cả tập"Vũ Trung Tùy Bút" , giảng những đoạn công phu của tác giả ông Quốc Tử Giám Tế Tửu Phạm Ðình Hổ chiêm nghiệm và xưng tụngvề trà tầu. |
* Từ tham khảo:
- chư
- chư bư
- chư bứ
- chư hầu
- chư ni
- chư tăng