| chuyện trò | đt. C/g. Trò-chuyện Nói, bàn chuyện với nhau: Hai bên chuyện-trò suốt đêm. |
| chuyện trò | đgt. Nói chuyện với nhau thân mật: chuyện trò vui vẻ o Chuyện trò chưa cạn tóc tơ, Gà đà gáy sáng trời vừa rạng đông (Truyện Kiều). |
| chuyện trò | đgt Nói chuyện thân mật với nhau: Họ chuyện trò, than thở với nhau (Ng-hồng). |
| chuyện trò | đg. Nói chuyện thân mật với nhau. Ngr. Trở lại hoà thuận: Hai vợ chồng nhà ấy đã chuyện trò với nhau. |
| chuyện trò | Nói chung về nói chuyện. |
Trong khi hai bà chuyện trò , Trác đã gánh đầy hai chum nước , và làm xong bữa cơm. |
| Hai mẹ con mải cchuyện trò, công việc không được chạy ; Bà Thân có hơn chục củ cải vẫn chưa thái hết. |
Khải thấy vợ cchuyện tròmãi bèn giục đi thổi cơm ăn. |
| Vì bao giờ cchuyện tròvới chồng cũng phải vụng trộm ở một góc nhà kín , góc vườn hay trong xó bếp. |
Những khi thấy chồng và người vợ cả cchuyện tròbàn bạc và đường hoàng vui cười với nhau trên chiếc sập gụ , lòng nàng se lại vì quá muốn chút tình yêu. |
| Nàng nghĩ ngay đến vợ chồng Khải , vì nàng biết rằng vợ chồng anh không giàu , nhưng cũng có thể cchuyện tròvui vẻ tự nhiên như cậu phán và mợ phán được. |
* Từ tham khảo:
- chuyết công
- chư
- chư bư
- chư bứ
- chư hầu
- chư ni