| đắp đổi qua ngày | Nh. Đắp đổi lần hồi. |
| Một hôm , tôi gạn hỏi An : Lúc này chị nhà làm ăn có được khá không mà lại thăm nuôi đủ đầy quá vậỷ An im lặng , rồi anh nói rất nhẹ nhàng : Em chẳng giấu gì ông anh… Mấy chuyến nuôi đầu năm nay vợ em lên cho biết cảnh gia đình quá đỗi bần bách , em có bảo nó bán bớt đứa con gái út để có đồng tiền đắp đổi qua ngày mà cũng đỡ một miệng ăn. |
| Vợ chồng không có lương hưu , chỉ trông vô vườn rau dđắp đổi qua ngày. |
* Từ tham khảo:
- đắp mo nang vào mặt
- đắp nền xây móng
- đắp tai cài trốc
- đắt
- đắt cắt ra miếng
- đắt chè hơn rẻ nước