| chuyên sâu | tt Có khả năng đi sâu vào một vấn đề chuyên môn: Rất cần những cán bộ chuyên sâu. |
| Jessica mê chụp ảnh , học chuyên sâu về nhiếp ảnh tại trường đại học. |
| Nếu như những năm ấy , Đỗ Chu hiện ra như một thanh niên vùng quê Kinh Bắc tài hoa , duyên dáng trong cách nói năng , nếu như Triệu Bôn cũng nông dân nhưng lại là thứ nông dân gan lỳ chắc thiệt thì một số bạn bè khác như Bằng Việt , Vũ Quần Phương , Anh Ngọc... còn nhiều chất của cánh học sinh Hà Nội chỉn chu , sách vở ; riêng Nghiêm Đa Văn thì lại là hiện thân của thứ nhất quỷ nhì ma bạt mạng : tưởng lông bông mà không việc gì không thử làm ; nhố nhăng mà lại rất tình nghĩa ; chẳng chuyên sâu vào cái gì cả nhưng hình như cái gì cũng biết và thường xuyên nhởn nhơ cười cợt ngay trong sự tháo vát của mình. |
Bề ngoài mà xét , thì sau hơn chục năm kháng chiến , làm người lính từ địa phương đến chủ lực , khi ở Việt Bắc , khi vào Khu Bốn , nay ông mới có một đơn vị công tác chuyên sâu , một nơi ở ổn định. |
| Chuyên gia được biết đến là qua kiến thức chuyên môn , hiểu theo nghĩa họ có kiến thức chuyên sâu về một lĩnh vực hay một khía cạnh nào đó. |
| Nhiều người làm cchuyên sâutrong ngành dịch vụ còn nói : Có 3 yếu tố chính quyết định sự thành công của kinh doanh cà phê , đó là địa điểm , địa điểm và địa điểm. |
| Trong năm 2018 , ngành Thuế phải sắp xếp lại bộ máy nhân sự , bên cạnh việc sắp xếp đổi mới , đưa tiến bộ công nghệ thông tin vào quản lý cũng cần đẩy mạnh đào tạo kiến thức cchuyên sâucho cán bộ thuế. |
* Từ tham khảo:
- lườm háy
- lườm lườm
- lườm nguýt
- lượm
- lợm
- lượm lặt