Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chuyển điệu
đt. Đổi điệu nhạc (trong một bản đờn).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
chuyển điệu
dt. (âm) Thay đổi từ điệu nhạc nầy qua điệu nhạc kia.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
thỉ-ngôn
-
thỉ-thệ
-
thị-bình
-
thị-khu
-
thị-tào
-
thị-tô
* Tham khảo ngữ cảnh
Chỉ ra lệnh cho đội đánh trống khua chiêng
chuyển điệu
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chuyển-điệu
* Từ tham khảo:
- thỉ-ngôn
- thỉ-thệ
- thị-bình
- thị-khu
- thị-tào
- thị-tô