| chuyển đệ | đt. Dâng lên theo hệ-thống cấp-bậc: Chuyển-đệ lên thượng-cấp. |
| chuyển đệ | đgt (H. đệ: đưa lên cấp trên) Nói một cấp trung gian đưa lên cấp trên đơn từ hoặc ý kiến của cấp dưới: Chuyển đệ ý kiến của nhân dân lên chính phủ. |
| chuyển đệ | đt. Đưa từ chỗ nầy qua chỗ kia, với ý nghĩa từ cấp dưới lên cấp trên: Chuyển-đệ giấy tờ từ sở thông-tin lên bộ nội-vụ. |
| chuyển đệ | đg. Đưa thư từ công văn lên cấp trên, qua một cấp trung gian. |
Bèn cùng nhau hóa làm hai người đàn ông mà đi , một người xưng là tú tài họ Viên (6) , một người xưng là xử sĩ họ Hồ (7) đương đêm đến gõ cửa hành cung , nhờ kẻ nội thị chuyển đệ lời tâu vào rằng : Tôi nghe thánh nhân trị vì , càn khôn trong sáng , minh vương sửa đức , chim muông hòa vui. |
* Từ tham khảo:
- lo bò không có hàm trên
- lo bò trắng răng
- lo buồn
- lo công tính chuyện
- lo đứng lo ngồi
- lo hơn tính thiệt