| đảo ngũ | đgt. 1. (Quân nhân) không chịu phục vụ trong quân đội, bỏ trốn. |
đảo ngũ ! Thật không thể tưởng tượng được. |
| 5 thằng lính đã đảo ngũ rồi Hèn thật ! 1/5/72 1/5/70. |
| đảo ngũ , trốn tránh trách nhiệm , nằm ì. |
| Những thông tin trái ngược làm cho Phạm Văn Phú (Tư lệnh Quân đoàn 2 VNCH) hoang mang không biết tin lời chiến sĩ dđảo ngũhay tin bức điện thu được. |
* Từ tham khảo:
- đảo ngói
- đảo ngược
- đảo núi lửa
- đảo phách
- đảo qua
- đảo san hô