| đảo qua | đgt. Hành động phản bội, hoặc do thức tỉnh mà chống lại hàng ngũ, chính quyền mà mình đang phục vụ, ví như quay mũi giáo, để đánh lại: Binh lính đảo qua đánh lại chủ tướng. |
| đảo qua | Quay ngọn giáo đánh phản lại: Quân giặc đảo-qua đánh lại tướng nó. |
| Mắt Minh đảo qua đảo lại , nhìn ngắm khắp mọi nơi. |
| Dăm bữa , nửa tháng vợ hoặc con đảo qua để làm cỏ , xáo xới rồi cũng lại vội vã ra đi. |
| Sáng sớm hôm sau , trước khi đến trường , mình đảo qua thì y chang cây hoa sữa ! Lá nó dày , mọc tỏa tròn , xen kẽ là những chùm hoa trắng xanh. |
| Mấy đứa định chỉ đảo qua chợ hoa một lát rồi còn đi lòng vòng các đường phố tìm mua một vật kỷ niệm nho nhỏ nào đó để ngày mai kịp gửi ra Hà Nội cho Bích Vân , không ngờ bị chợ hoa níu kéo , mời mọc , mất đứt đi gần hết buổi sáng. |
| Dăm bữa , nửa tháng vợ hoặc con đảo qua để làm cỏ , xáo xới rồi cũng lại vội vã ra đi. |
| Mợ hai ở xa thi thoảng đảo qua , hỏi thăm ngoại vài câu là biến mất. |
* Từ tham khảo:
- đảo sản
- đảo thiên đảo địa
- đảo tiệp quyền mao
- đảo vãng
- đảo vũ
- đáol