| chụp đèn | dt. Nón đèn, choá đèn, ống khói đèn, vật chụp lên ngọn đèn cho ánh-sáng đừng choá hoặc để che gió, cho ngọn đèn đừng chao. |
| chụp đèn | dt. Vật hình phễu hoặc loe rộng chụp trên bóng đèn để tập trung ánh sáng xuống phía dưới: chụp đèn bằng nhựa o làm cái chụp đèn bằng giấy. |
| chụp đèn | dt 1. Bộ phận hình phễu úp lên trên đèn để tránh chói mắt hoặc để che gió: Làm lấy một chụp đèn bằng vải 2. Bóng đen của những đèn dầu: Chụp đèn ám khói, phải lau đi. |
| chụp đèn | d. 1. Thứ bóng để úp lên đèn thắp bằng dầu thảo mộc: Chụp đèn thuốc phiện. 2. Nh. Chao (đèn). |
| Tốt ! Em tiêm cho nhé ! Bính hốt hoảng quay lại , tay hất phải chụp đèn , phao dầu lạc đổ vũng cả mặt hòm. |
| Trô : hút. Điếu thuốc cháy sèo sèo trên chiếc chụp đèn thủy tinh ám khói vang lên những tiếng vo vo đều đều như tiếng sáo diều , rải trong cái không khí tờ mờ một hương thơm phảng phất , cái hương thơm đầy những đê mê mà kẻ nghiện muốn lúc nào cũng âm ỷ trong phủ tạng , trong tâm hồn |
| Ảnh : Xe đời sống Nâng cấp từ Street 750 , Street Rod "chất" hơn nhằm lôi cuốn khách hàng trẻ ở phần ngoại hình với cchụp đènpha vuốt ngược lên phía trên tạo hình kính chắn gió nhỏ , tay lái kiểu thanh thẳng nằm ngang giới hạn bởi cặp kính chiếu hậu kiểu "gù" nằm ngoài cùng phía tay nắm. |
| Các cửa hàng dán decal cho xe tràn ngập ở đường Láng , đường Bưởi và trên đường Hoàng Hoa Thám Decal cho xe Thú chơi màu còn được hỗ trợ bởi những cchụp đènpha , xi nhan , đèn hậu khác lạ , có thể lắp thay cho bộ chụp tiêu chuẩn và thậm chí cả việc chọn màu sắc để bọc yên xe. |
| Đèn pha đơn với cchụp đènmạ crôm. |
* Từ tham khảo:
- chụp ếch
- chụp hình
- chụp mũ
- chút
- chút
- chút bẻo