| chụp hình | đt. Nh. Chụp ảnh. |
| chụp hình | đgt. Chụp ảnh. |
| chụp hình | đgt Như Chụp ảnh: Chụp hình cả lớp. |
| chụp hình | đt. Nht. Chụp ảnh. |
| chụp hình | đg. Nh. Chụp ảnh. |
| Chỉ sợ nó theo gọi lại chụp hình thì sớm về chầu ông vải. |
| Người thợ chụp hình cũng còn chụp được cho mình , con hớt thì chịu thua. |
| Vốn chỉ quanh quẩn bên vẻ đẹp rực rỡ của hoa , giờ theo bạn ra phố , chụp hình , cô ngỡ ngàng trước vẻ đẹp của thu , khi cây lá đang nhuộm màu cho phố. |
| Phố tươi hơn bởi những thiếu nữ xúng xính chụp hình. |
| Trời , chụp hình Bảy Phơi chần rần trên báo nè. |
| Bao gốc cội xù xì nâu xám đã là điểm tựa và sự đối ngược cho tuổi thanh xuân đứng làm dáng chụp hình lưu giữ thời xuân sắc. |
* Từ tham khảo:
- chút
- chút
- chút bẻo
- chút béo
- chút bẹo
- chút chèo