Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đào trúc
đgt.
Nung đúc gây dựng, vun đắp nên.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đào vị thượng sách
-
đào viên kết nghĩa
-
đảo
-
đảo
-
đảo
-
đảo
* Tham khảo ngữ cảnh
Đ
đào trúc
ai : Đàn ông cũng ưa lời nói ngọt (TPCT số 20).
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đào trúc
* Từ tham khảo:
- đào vị thượng sách
- đào viên kết nghĩa
- đảo
- đảo
- đảo
- đảo