| chuột sa chĩnh gạo | May mắn, gặp được nơi sung sướng, đầy đủ một cách tình cờ, ngẫu nhiên, ví như chuột lọt được vào chĩnh đựng gạo tha hồ mà ăn không phải khổ công tìm kiếm hàng ngày: Nhà Hai vào được nhà lão ta ngang bằng chuột sa chĩnh gạo chứ còn gì. |
| chuột sa chĩnh gạo | ng Nói người vốn nghèo lấy được một người vợ là con nhà giàu: Vì yêu nhau mà anh ấy lấy cô ta, nhưng vẫn mang tiếng là chuột sa chĩnh gạo. |
| chuột sa chĩnh gạo | Nói người nghèo khổ lọt vào cảnh sung sướng (cũ). |
| chuột sa chĩnh gạo |
|
| chuột sa chĩnh gạo |
|
| Điều đó với cha có nghĩa : con gái làng này ai lấy được anh tôi thì chẳng khác nào chuột sa chĩnh gạo. |
| Thúc phu nhân từng bảo nàng rằng lạt mềm trói chặt , rằng Thúc Sinh có được nàng khác nào chuột sa chĩnh gạo , sống chết cũng chỉ biết có nàng thôi , rằng cứ để Thúc Sinh đi , đàn ông thì phải xuống đông lên đoài. |
| Tôi như chú cchuột sa chĩnh gạo, tha hồ hưởng lộc ngoại. |
| Chuyển về nhà Trang sống sau đám cưới , Toàn bắt gặp một vài ánh mắt soi mói , xét nét của mấy bà hàng xóm , đã thế còn có lần , Toàn vô tình nghe được mấy bà ấy nhỏ to với nhau rằng anh giống như cchuột sa chĩnh gạo, tự dưng một bước lên tiên Đến lúc ấy , Toàn mới thấy hoang mang thật sự. |
* Từ tham khảo:
- chuột sa hũ nếp
- chuột sa lọ mỡ
- chuột tam thể
- chúp
- chụp
- chụp ảnh điện