| chụp | đt. úp bàn tay xuống để túm bắt: Chụp con dế, chụp ếch // (R) Bắt, túm lấy: Không trốn, lớ-quớ bị chụp cho coi // Thâu ảnh vô máy: Chụp ảnh, chụp hình // Thừa dịp: Chụp cơ-hội // dt. Vật dùng úp lại, che lại: Chụp đèn // (Chm) Dụng-cụ thờ rèn dùng tán đầu đinh ốc gồm hai món: chụp chịu và chụp đóng. |
| chụp | - 1 dt. Chụp đèn nói tắt: Đèn này không có chụp. - 2 đgt. 1. úp lên: Chụp nom để bắt cá; Chụp cái nón lên đầu 2. Nắm ngay lấy: Chụp lấy thời cơ 3. Tác động từ trên xuống: Coi chừng pháo bắn, trực thăng chụp (Phan Tứ). - 3 đgt. 1. Ghi hình ảnh bằng máy ảnh: Chụp cho tôi một tấm ảnh nửa người 2. Ghi tình trạng nội tạng bằng tia X: Chụp X-quang dạ dày. |
| chụp | I. đgt. (Động tác nhanh gọn) phủ từ trên xuống hoặc bắt lấy, tóm lấy: chụp vội cái nón lên đầu o chụp gà o chụp nơm. 2. Thu lấy hình ảnh thật bằng máy: chụp ảnh o ảnh chụp o chụp điện o chụp X-quang. II. dt. Vật hình phễu úp phía trên lò, bếp để làm lối thoát bớt hơi nóng, độc hoặc khói bụi. |
| chụp | dt Chụp đèn nói tắt: Đèn này không có chụp. |
| chụp | đgt 1. úp lên: Chụp nom để bắt cá; Chụp cái nón lên đầu 2. Nắm ngay lấy: Chụp lấy thời cơ 3. Tác động từ trên xuống: Coi chừng pháo bắn, trực thăng chụp (Phan Tứ). |
| chụp | đgt 1. Ghi hình ảnh bằng máy ảnh: Chụp cho tôi một tấm ảnh nửa người 2. Ghi tình trạng nội tạng bằng tia X: Chụp X-quang dạ dày. |
| chụp | đt. 1. Đậy lại mà bắt: Chụt gà bằng cái oi, cái thúng. 2. Vồ bắt lấy: Cọp chụp mồi. |
| chụp | dt. Cái tán che ánh-đèn. // Chụp đèn: cng. Ngb. Nắm, bắt: Chụp dịp may. // Chụp cơ-hội. |
| chụp | đt. Nht. Chụp hình: ánh-sáng không đủ, chưa thể chụp được. // Chụp vi-ảnh. |
| chụp | đg. 1. úp nơm để bắt cá hoặc úp bu để bắt gà. Ngb. Nắm lấy ngay: Chụp lấy cơ hội. 2. úp nhanh lên đầu: Chụp nón; Chụp khăn xếp. |
| chụp | đg. Ghi hình của người, vật... lên một tấm kính hay phim bằng máy ảnh. |
| chụp | úp xuống để bắt lấy; lấy tay mà vồ lấy: Lấy bu chụp gà, lấy nơm chụp cá. |
| chụp | Cái tán, cái loa đèn úp cho ánh sáng chiếu xuống: Chụp đèn. |
| Tò mò nàng rón rén lại gần nhìn ra một cái ảnh chụp hai vợ chồng ông giáo và một cái ảnh nửa người của nàng chụp hai ba năm về trước. |
Chàng lại gần giường , cầm lấy ảnh , giơ lên coi , rồi ưa mắt nhìn Loan , nói : Cái ảnh này chụp từ ba năm về trước mà trông cũng không khác cô bây giờ là mấy. |
| Nhờ có cái máy chụp ảnh đắt tiền của chàng , nên Tạo đã có cách sinh nhai trong khi đi đây đó. |
| Phải , tôi đâu được bằng chú ấy... Trường đứng dậy chụp khăn lên đầu : Nhưng tôi bảo thật cho chú ấy biết. |
| Cuộn phim sau cũng là cuốn phim chụp cho tôi và các cháu. |
| Những điều chị nhớ lại chen chúc nhau hỗn độn hiện ra như những hình người vật trên một tấm ảnh chụp. |
* Từ tham khảo:
- chụp ảnh đối tượng động
- chụp ảnh hàng không
- chụp ảnh hiển vi
- chụp ảnh nổi
- chụp ảnh tử ngoại
- chụp ảnh vi mô