| đao binh | dt. Cây đao và binh-lính // (B) Giặc-giã, chiến-tranh: Việc đao binh. |
| đao binh | Nh. Binh đao. |
| Năm 40 tuổi thì Lý chết ở nhà ; ngoài đường sá người ta bàn bạc huyên hoa , bảo với nhau rằng : Kẻ làm thiện thường phải chết về đao binh , kẻ làm ác lại được chết trong nhà cửa , đạo trời để đâu không biết ! Trước đây có người bản châu là Nguyễn Quỳ , khảng khái chuộng điều khí tiết , vốn cùng chơi thân với Thúc Khoản , nhưng chết đã ba năm nay rồi. |
| 6 năm loạn lạc , chưa biết khi nào dân Syria mới thoát nạn dđao binh, ảnh : AP. |
* Từ tham khảo:
- đao cung
- đao gỗ khổ thừng
- đao khuê
- đao kiếm
- đao liêm đinh
- đao phủ