| đánh đáo | đt. Dùng tiền đồng thảy và chọi dưới đất, một môn giải-trí có ăn-thua tiền-bạc. |
| đánh đáo | đgt. Chơi đáo: đánh đáo ăn tiền. |
| đánh đáo | đgt Nói trẻ chơi ném hoặc đồng tiền hoặc hòn ngói vào một cái lỗ ở mặt đất hay là ở dưới một cái vạch ngang kẻ ở trước mặt: Người đánh đáo ném vào lỗ hay gần lỗ nhất hoặc đúng vạch hay gần nhất ở dưới vạch là thắng. |
| Sơn biết lũ trẻ con các gia đình ấy chắc bây giờ đương đợi mình ở cuối chợ để đánh khăng , đánh đáo. |
| Suốt ngày nàng chỉ chạy đánh khăng đánh đáo với lũ trẻ con nhà " hạ lưu " cha nàng gọi thế những người nghèo khổ trú ngụ ở chung quanh xóm chợ. |
| Với bọn con trai , tôi chơi đánh đáo , đánh bi , đá bóng và những trò rượt bắt. |
| Nếu ở Những ngày thơ ấu , người ta được nghe chuyện trốn học , chuyện đánh đáo ăn tiền , thì ở Cỏ dại hết chuyện cậu bé chốc đầu , được ông ngoại lấy nước điếu chữa ra sao , lại chuyện từ nhà quê lên phố chờ đi học , sống ít ngày không đâu vào đâu , rồi ngơ ngẩn vẫn hoàn ngơ ngẩn. |
| Lắm bận , chờ mẹ tôi quay đi chỗ khác , tôi lẻn đến , khẽ nhấc vỉ buồm lên , định ăn cắp tiền để đi đánh đáo và ăn quà thì chỉ thấy thúng không. |
| Nhưng nhịn quà lâu có thể chịu được , chứ nhịn đánh đáo luôn mấy hôm , tôi bồn chồn , chân tay ngứa ngáy không thể ngồi yên được. |
* Từ tham khảo:
- đánh đau phải đền đòn
- đánh đấm
- đánh đĩ
- đánh đĩ chín phương, phải để một phương lấy chồng
- đánh đĩ không đủ tiền phấn sáp
- đánh điểm diệt viện